tediousness

/'ti:djəsnis/ Cách viết khác : (tedium) /'ti:djəm/
danh từ
  1. tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

tediousness
The tediousness of the task made the afternoon feel very long.