tedium

/'ti:djəsnis/ Cách viết khác : (tedium) /'ti:djəm/
danh từ
  1. tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tedium"

tedium
The student feels the tedium of copying the long text.