teletype

/'telitaip/
danh từ
  1. máy điện báo đánh chữ, têlêtip
động từ
  1. dùng máy điện báo đánh chữ
  2. gửi bằng điện báo đánh chữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

teletype
A teletype machine prints a message on a continuous paper roll.