temporizer

/'tempəraizə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trì hoãn, người chần chừ: Một người thói quen hoặc chủ ý tránh đưa ra quyết định ngay lập tức hoặc hành động dứt khoát, thường để chờ đợi thờithuận lợi hơn hoặc để tránh rủi ro.
    • Người biết thích ứng, người tuỳ ứng biến: Một người khéo léo điều chỉnh hành vi hoặc quan điểm của mình cho phù hợp với hoàn cảnh thay đổi, đặc biệt trong các tình huống chính trị hoặc xã hội phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was seen as a clever temporizer, always waiting to see which way the wind blew before stating his opinion. (Anh ta bị xem một kẻ chờ thời khôn ngoan, luôn đợi xem chiều gió thổi trước khi nêu ra ý kiến của mình.)
    • In times of crisis, a leader cannot afford to be a temporizer. (Trong thời điểm khủng hoảng, một nhà lãnh đạo không thể người chần chừ được.)
    • Her reputation as a temporizer helped her navigate the complex negotiations. (Danh tiếng người biết tuỳ ứng biến đã giúp ấy điều hướng các cuộc đàm phán phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A master temporizer": Một bậc thầy trong việc trì hoãn hoặc thích ứng.

    • The diplomat was a master temporizer, skillfully delaying the vote until he had secured enough support. (Nhà ngoại giao một bậc thầy chờ thời, khéo léo trì hoãn cuộc bỏ phiếu cho đến khi ông ta đủ sự ủng hộ.)
  • "Political temporizer": Người chính trị cơ hội, người hay thay đổi lập trường theo thời thế.

    • The senator was accused of being a political temporizer, shifting his stance based on opinion polls. (Thượng nghị sĩ bị cáo buộc một kẻ chính trị cơ hội, thay đổi lập trường dựa trên các cuộc thăm dò ý kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Temporize (động từ): Hành động trì hoãn hoặc tránh cam kết; thích ứng với hoàn cảnh.

    • He chose to temporize rather than make a hasty decision. (Anh ta chọn cách trì hoãn hơn đưa ra quyết định vội vàng.)
  • Temporizing (danh từ/ tính từ): Hành động hoặc thái độ trì hoãn, chờ thời.

    • His temporizing answer frustrated everyone in the meeting. (Câu trả lời chần chừ của anh ta khiến mọi người trong cuộc họp thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Procrastinator (n): Người hay trì hoãn.
  • Hedger (n): Người nói quanh, người tránh cam kết rõ ràng.
  • Opportunist (n): Người cơ hội (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Decisive person (n): Người quyết đoán.
  • Man of principle (n): Người nguyên tắc.
Thành ngữ liên quan
  • To play for time: Hành động để kéo dài thời gian, câu giờ (hành động điển hình của một temporizer).

    • He asked many irrelevant questions, clearly playing for time. (Anh ta hỏi nhiều câu không liên quan, rõ ràng đang câu giờ.)
  • To sit on the fence: Đứng giữa, không về phe nào, chờ đợi (một đặc điểm của temporizer).

    • Stop being a temporizer and sitting on the fence; you need to take a stand. (Đừng làm kẻ chờ thời đứng giữa nữa; anh cần phải lập trường.)
danh từ
  1. người trì hoãn, người chờ thời
  2. người biết thích ứng với hoàn cảnh, người biết tuỳ ứng biến