tenancier

danh từ giống đực
  1. chủ (một khách sạn, một sòng bạc, một nhà chứa...)
    • Tenancier d'une maison de jeux
      chủ sòng bạc
  2. chủ trại lĩnh canh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tenancier"

tenancier
Le tenancier vérifie les réservations à la réception de l'hôtel.