tench

/tenʃ/
Học thuật
Thân thiện
tench

An angler carefully holds a tench he just caught.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cá nước ngọt thuộc họ cá chép: "tench" tên một loài sốngvùng nước ngọt châu Âu Tây Á, thân dày, vảy nhỏ khả năng sống sót cao.
    • Tên khoa học Tinca tinca: Đây tên khoa học của loài này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tench is known for its hardiness and can survive in low-oxygen water. ( tench được biết đến với sức sống mãnh liệt có thể sống trong nước ít oxy.)
    • Anglers enjoy fishing for tench in the lake. (Những người câu thích thú câu tench trong hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Golden tench": Một biến thể màu sắc của tench, thường màu vàng hoặc cam, được nuôi làm cảnh.
    • The pond was stocked with beautiful golden tench. (Cái ao được thả đầy những con tench vàng tuyệt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinca (n): Tên gọi theo chi (genus) trong phân loại khoa học của loài này.
  • Carp family (n): Họ cá chép, họ lớn tench thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Doctor fish (tên gọi không chính thứcmột số vùng): bác sĩ (do từng tin đồn rằng chất nhầy của có thể chữa bệnh cho các loài khác).
  • Tinca (tên khoa học).
tench

An angler carefully holds a tench he just caught.

danh từ
  1. (động vật học) tinca (họ cá chép)

Từ chứa "tench"