tenderfoot

/'tendəfut/
Học thuật
Thân thiện
tenderfoot

A young tenderfoot struggles to pitch a tent for the first time.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người mới đến, người chưa quen gian khổ: Chỉ một người mới đến một vùng đất khai hoang hoặc môi trường đầy thử thách chưa kinh nghiệm để đối mặt với những gian khổ, khó khănđó.
    • Thành viên mới, người mới học việc: (Thông tục) Chỉ một người mới gia nhập một đoàn thể, tổ chức hoặc mới bắt đầu học một công việc, nghề nghiệp nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a tenderfoot in the wilderness, he struggled to start a fire. ( một người mới chân ướt chân ráovùng hoang dã, anh ấy vật lộn để nhóm lửa.)
    • The company has a mentorship program to help tenderfeet adjust to the corporate culture. (Công ty chương trình cố vấn để giúp những người mới làm quen với văn hóa doanh nghiệp.)
    • She was a tenderfoot in the world of journalism, eager to learn everything. ( ấy một tân binh trong thế giới báo chí, háo hức học hỏi mọi thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a tenderfoot": một người mới, còn non nớt kinh nghiệm.
    • Don't be too hard on him; he's still a tenderfoot in this field. (Đừng quá khắt khe với anh ấy; anh ấy vẫn còn người mới trong lĩnh vực này.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenderfeet (n): Dạng số nhiều của "tenderfoot".
    • The camp was full of tenderfeet on their first hiking trip. (Trại đầy những người mới đi bộ đường dài lần đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Novice: Người mới bắt đầu, tân binh.
  • Newcomer: Người mới đến.
  • Rookie: (Thông tục) Tân binh, lính mới.
  • Greenhorn: (Thông tục) Người mới, còn non kinh nghiệm.
Từ trái nghĩa
  • Veteran: Người kỳ cựu, người giàu kinh nghiệm.
  • Expert: Chuyên gia.
  • Old hand: Người lão luyện, người nhiều kinh nghiệm.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng lóng của Mỹ vào thế kỷ 19, ban đầu dùng để chỉ những người định cư mớimiền Tây nước Mỹ, những người bàn chân còn "mềm" (tender) chưa quen với việc đi bộ đường dài trên địa hình gồ ghề.
  • Trong bối cảnh Hướng đạo sinh (Scouts), "tenderfoot" cấp bậc đầu tiên một thành viên mới có thể đạt được.
tenderfoot

A young tenderfoot struggles to pitch a tent for the first time.

danh từ, số nhiều tenderfeet
  1. người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sói con (hướng đạo)
  3. (thông tục) người mới gia nhập (đoàn thể); người mới học việc; người mới tu

Từ gần giống