tenderfoot

/'tendəfut/
danh từ, số nhiều tenderfeet
  1. người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sói con (hướng đạo)
  3. (thông tục) người mới gia nhập (đoàn thể); người mới học việc; người mới tu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tenderfoot
A young tenderfoot struggles to pitch a tent for the first time.