tenebrous

/'tenibrəs/
Học thuật
Thân thiện
tenebrous

The explorer entered the tenebrous cave with a lantern.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tối tăm, u ám: Mô tả một không gian hoặc bầu không khí rất tối, thiếu ánh sáng thường gợi cảm giác ảm đạm, bí ẩn hoặc đáng sợ. Từ này thường mang sắc thái văn chương hoặc cổ xưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The path led into a tenebrous forest. (Con đường dẫn vào một khu rừng tối tăm.)
    • He spoke of tenebrous secrets from the past. (Anh ta nói về những bí mật u ám từ quá khứ.)
    • The room was tenebrous, lit only by a single candle. (Căn phòng tối tăm, chỉ được chiếu sáng bởi một ngọn nến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tenebrous atmosphere": bầu không khí u ám, tăm tối.

    • The novel is set in a tenebrous atmosphere of suspicion and fear. (Cuốn tiểu thuyết được đặt trong bầu không khí u ám của sự nghi ngờ sợ hãi.)
  • "tenebrous depths": vực sâu tối tăm (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • The diver explored the tenebrous depths of the ocean. (Thợ lặn khám phá vực sâu tối tăm của đại dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenebrosity (danh từ, hiếm): tính chất tối tăm, sự u ám.
  • Tenebrious (tính từ): một biến thể ít phổ biến hơn của "tenebrous", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Dark: tối.
  • Gloomy: ảm đạm, u sầu.
  • Murky: tối tăm, mờ mịt (thường cho nước hoặc không khí).
  • Shadowy: đầy bóng tối, mờ ảo.
Từ trái nghĩa
  • Bright: sáng sủa.
  • Luminous: sáng chói, rực rỡ.
  • Radiant: rạng rỡ.
Thành ngữ liên quan
  • "Tenebrous corners of the mind": những ngóc ngách tối tăm trong tâm trí (mang tính ẩn dụ).
    • The story delves into the tenebrous corners of the human mind. (Câu chuyện đi sâu vào những ngóc ngách tối tăm trong tâm trí con người.)
tenebrous

The explorer entered the tenebrous cave with a lantern.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) tối tăm, u ám

Từ tương tự