tentacule

danh từ giống đực
  1. (động vật học) tua cảm xúc tu
  2. (nghĩa bóng) phần vươn ra, phần tỏa rộng ra
    • Ville qui étend des tentacules
      thành phố vươn rộng ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tentacule"

tentacule
Le poulpe utilise ses tentacules pour saisir un coquillage.