tergiversation

/,tə:dʤivə:'seiʃn/
Học thuật
Thân thiện
tergiversation

La conseillère politique a recours à la tergiversation pour éviter de répondre directement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự lần chần tránh: Hành động tránhmột vấn đề, một câu hỏi trực tiếp hoặc một quyết định rõ ràng bằng cách nói hoặc hành động một cách mơ hồ, không dứt khoát. Đósự do dự, lưỡng lự chủ ý để không phải cam kết hoặc bày tỏ quan điểm rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Sa tergiversation constante finit par agacer l'auditoire. (Sự lần chần tránh né liên tục của anh ta cuối cùng làm khán giả khó chịu.)
    • Le politicien est connu pour ses tergiversations sur les questions difficiles. (Chính trị gia đó nổi tiếng với những sự lần chần tránhtrước các vấn đề khó khăn.)
    • Ne nous perdons pas en tergiversations, il faut prendre une décision. (Đừng để chúng ta lạc vào những sự lần chần tránh né, cần phải đưa ra quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans la tergiversation": rơi vào sự lần chần, trì hoãn.

    • Le comité risque de tomber dans la tergiversation s'il n'y a pas de leader fort. (Ủy ban nguy rơi vào sự lần chần nếu không có một người lãnh đạo mạnh mẽ.)
  • "Mettre fin aux tergiversations": chấm dứt sự lần chần, tránh né.

    • Le président a mis fin aux tergiversations en annonçant sa démission. (Chủ tịch đã chấm dứt sự lần chần bằng cách tuyên bố từ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Tergiverser (động từ): lần chần, tránh né, nói quanh co.
    • Il tergiverse depuis des semaines pour ne pas répondre à la question. (Anh ta đã lần chần tránhnhiều tuần để không trả lời câu hỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hésitation (sự do dự, lưỡng lự).
  • Atermoiement (sự trì hoãn, sự chần chừ).
  • Équivoque (sự mập mờ, nước đôi).
Từ trái nghĩa
  • Franchise (sự thẳng thắn, bộc trực).
  • Décision (sự quyết định, quyết đoán).
  • Clarté (sự rõ ràng, minh bạch).
tergiversation

La conseillère politique a recours à la tergiversation pour éviter de répondre directement.

danh từ giống cái
  1. sự lần chần tránh