termagant

/'tə:məgənt/
tính từ
  1. lắm điều, lăng loàn, thích đánh nhau, hay gây gổ
danh từ
  1. người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "termagant"

termagant
A woman in the market is known as a termagant for her loud complaints.