termagant

/'tə:məgənt/
Học thuật
Thân thiện
termagant

A woman in the market is known as a termagant for her loud complaints.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đàn bà lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ: Một người phụ nữ tính khí hung hăng, hay la hét, cãi vã gây sự.
    • Người đàn bà thích đánh nhau: Một người phụ nữ hiếu chiến, thích gây gổ xung đột.
  2. Tính từ:

    • Lắm điều, lăng loàn: tính cách hay cãi lại, nói nhiều một cách gây khó chịu.
    • Thích đánh nhau, hay gây gổ: bản tính hiếu chiến, thích tranh cãi xung đột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was known in the village as a real termagant. ( ta được cả làng biết đến như một người đàn bà lăng loàn thực sự.)
    • The landlord was afraid of the termagant who lived upstairs. (Ông chủ nhà sợ người đàn bà hay gây gổ sốngtầng trên.)
  • Tính từ:

    • He couldn't stand her termagant behavior any longer. (Anh ta không thể chịu đựng được thái độ lắm điều của ta thêm nữa.)
    • The termagant neighbor was always shouting at someone. (Người hàng xóm hay gây gổ lúc nào cũng đang hét vào mặt ai đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a termagant wife": một người vợ lăng loàn.

    • In the old story, the merchant had a termagant wife. (Trong câu chuyện , người thương nhân một người vợ lăng loàn.)
  • "to be labeled a termagant": bị gán cho đàn bà lắm điều.

    • Women who spoke their minds were often unfairly labeled as termagants. (Những phụ nữ dám nói lên suy nghĩ của mình thường bị gán cho lắm điều một cách bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Shrew (n): người đàn bà lắm điều, hay chửi mắng (nghĩa gần giống).
  • Virago (n): người đàn bà hung dữ, tính cách nam tính hung hăng.
  • Harridan (n): người đàn bà già khó tính, hay cằn nhằn.
Từ đồng nghĩa
  • Nag (n): người hay cằn nhằn, chì chiết.
  • Scold (n): người hay la mắng, chửi rủa.
  • Vixen (n): người đàn bà dữ dằn, độc ác (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • A regular termagant: Một người thực sự lăng loàn (dùng để nhấn mạnh).
    • When she's angry, she turns into a regular termagant. (Khi ấy nổi giận, ấy biến thành một người thực sự lăng loàn.)
termagant

A woman in the market is known as a termagant for her loud complaints.

tính từ
  1. lắm điều, lăng loàn, thích đánh nhau, hay gây gổ
danh từ
  1. người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "termagant"