testate

/'testit/
tính từ
  1. làm di chúc, làm chúc thư, có thể di chúc lại
    • to die testate
      chết để di chúc lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

testate
A lawyer reviews the testate documents with the client.