testate

/'testit/
Học thuật
Thân thiện
testate

A lawyer reviews the testate documents with the client.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • di chúc, chúc thư: Dùng để mô tả một người đã chết nhưng trước đó đã lập một bản di chúc hợp pháp, hiệu lực. Trạng thái này đối lập với "intestate" (chết không di chúc).
    • Có thể để lại di chúc: (Trong ngữ cảnh pháp cổ hơn) khả năng hoặc quyền lập di chúc.
  2. Danh từ:

    • Người để lại di chúc: Một người, đặc biệt người đã qua đời, đã lập một bản di chúc hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Because she died testate, her assets were distributed according to her written wishes. (Bởi ấy qua đời di chúc, tài sản của được phân chia theo nguyện vọng đã viết ra.)
    • The lawyer confirmed that the deceased was testate and the will is valid. (Luật sư xác nhận người quá cố di chúc bản di chúc đó hiệu lực.)
  • Danh từ:

    • The testate named her niece as the sole beneficiary of her estate. (Người để lại di chúc đã chỉ định cháu gái người thụ hưởng duy nhất cho khối tài sản của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To die testate": Qua đời trong tình trạng di chúc hợp lệ.
    • It is always advisable to die testate to avoid family disputes. (Luôn luôn nên qua đời di chúc để tránh các tranh chấp gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Testacy (danh từ): Tình trạng di chúc khi chết.

    • The court first had to establish the testacy of the deceased. (Tòa án trước tiên phải xác định tình trạng di chúc của người quá cố.)
  • Intestate (tính từ, danh từ): Chết không di chúc; người chết không di chúc. (Từ trái nghĩa phổ biến của "testate").

    • If a person dies intestate, state laws determine how the property is divided. (Nếu một người chết không di chúc, luật của bang sẽ quyết định cách phân chia tài sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: (Trong ngữ cảnh pháp ) di chúc.
  • Danh từ: Người lập di chúc, người để lại di chúc.
testate

A lawyer reviews the testate documents with the client.

tính từ
  1. làm di chúc, làm chúc thư, có thể di chúc lại
    • to die testate
      chết để di chúc lại

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa