testimony

/'testiməni/
danh từ
  1. sự chứng nhận, sự nhận thực; lới chứng, lời khai
    • to bear testimony to
      nhận thực cho, chứng nhận cho
    • in testimony of
      để làm chứng cho
  2. bằng chứng, chứng cớ
    • false testimony
      bằng chứng giả mạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "testimony"

testimony
The witness gave her testimony in the courtroom.