textually

/'tekstjuəli/
Học thuật
Thân thiện
textually

A translator works textually to preserve the original meaning.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo đúng nguyên văn, theo từng chữ: Chỉ cách làm việc với một văn bản bằng cách tuân thủ chặt chẽ, chính xác từng từ câu chữ được viết ra, thay vì diễn giải ý nghĩa một cách tự do.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The contract must be followed textually to avoid any legal issues. (Hợp đồng phải được tuân theo đúng nguyên văn để tránh các vấn đề pháp .)
    • He analyzed the poem textually, focusing on the specific words the author chose. (Anh ấy phân tích bài thơ theo đúng từng chữ, tập trung vào những từ cụ thể tác giả đã chọn.)
    • To translate this legal document textually would make it sound unnatural in Vietnamese. (Dịch tài liệu pháp này đúng từng chữ một sẽ khiến nghe thiếu tự nhiên trong tiếng Việt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to interpret textually": diễn giải theo đúng nguyên văn.
    • Some religious scholars believe sacred texts should be interpreted textually. (Một số học giả tôn giáo tin rằng các văn bản thiêng liêng nên được diễn giải theo đúng nguyên văn.)
  • "a textually accurate version": một phiên bản chính xác về mặt văn bản.
    • This is the most textually accurate edition of the ancient manuscript. (Đây ấn bản chính xác nhất về mặt văn bản của bản thảo cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Textual (tính từ): (thuộc về) văn bản, dựa trên văn bản.
    • There is a textual difference between the two editions of the book. ( một sự khác biệt về văn bản giữa hai ấn bản của cuốn sách.)
  • Text (danh từ): văn bản, bài đọc, tin nhắn.
Từ đồng nghĩa
  • Literally: theo nghĩa đen, từng chữ một.
  • Verbatim: nguyên văn, đúng từng lời.
Từ trái nghĩa
  • Freely: một cách tự do.
  • Figuratively: theo nghĩa bóng.
  • Paraphrased: được diễn giải lại.
textually

A translator works textually to preserve the original meaning.

phó từ
  1. theo đúng nguyên văn
    • to translate textually
      dịch đúng nguyên văn, dịch từng chữ một

Từ gần giống