textual

/'tekstjuəl/
Học thuật
Thân thiện
textual

A student conducts a textual analysis of a classic novel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) văn bản, nguyên văn: Liên quan đến chính nội dung được viết ra trong một văn bản, tài liệu, hoặc tác phẩm, thay vì các yếu tố bên ngoài như bối cảnh hay diễn giải.
    • Dựa trên văn bản: Được suy luận, phân tích hoặc kiểm tra trực tiếp từ chính các từ ngữ trong văn bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The professor conducted a detailed textual analysis of the ancient manuscript. (Giáo sư đã thực hiện một phân tích văn bản chi tiết đối với bản thảo cổ.)
    • There is a textual error in the third paragraph of the contract. ( một lỗi nguyên văn trong đoạn thứ ba của hợp đồng.)
    • Her argument is purely textual, based solely on the words of the law. (Lập luận của ấy hoàn toàn dựa trên văn bản, chỉ dựa vào chính ngôn từ của luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Textual criticism: Môn phê bình văn bản, một ngành nghiên cứu nhằm xác định khôi phục nguyên bản gốc của một tác phẩm bằng cách so sánh các bản sao chép khác nhau.

    • Scholars use textual criticism to study the historical development of the Bible. (Các học giả sử dụng phê bình văn bản để nghiên cứu sự phát triển lịch sử của Kinh Thánh.)
  • Textual evidence: Bằng chứng văn bản, thông tin hoặc dữ liệu được trích dẫn trực tiếp từ một văn bản để hỗ trợ cho một lập luận.

    • You must support your thesis with strong textual evidence from the novel. (Bạn phải hỗ trợ luận điểm của mình bằng bằng chứng văn bản vững chắc từ cuốn tiểu thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Text (n): Văn bản, nguyên bản.

    • Please read the text carefully before answering. (Hãy đọc kỹ văn bản trước khi trả lời.)
  • Textually (adv): Một cách dựa trên văn bản, về mặt văn bản.

    • The two versions differ textually but have the same meaning. (Hai phiên bản khác nhau về mặt văn bản nhưng cùng ý nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Verbatim: Đúng từng chữ, nguyên văn (nhấn mạnh sự trùng khớp chính xác về từ ngữ).
  • Literal: Theo nghĩa đen, nguyên văn.
Từ trái nghĩa
  • Contextual: (Thuộc về) ngữ cảnh, bối cảnh.
  • Interpretive: (Thuộc về) diễn giải, giải thích.
textual

A student conducts a textual analysis of a classic novel.

tính từ
  1. (thuộc) nguyên văn
    • a textual error
      một sai sót trong nguyên văn
  2. theo đúng nguyên văn (bản dịch...)