thành khí

Học thuật
Thân thiện
thành khí

Sắt đá thành khí dưới bàn tay của người thợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được chế tạo, gia công thành sản phẩm hoàn chỉnh, có thể sử dụng được: "Thành khí" mô tả trạng thái của nguyên liệu thô (như kim loại, đá) sau khi đã trải qua quá trình chế tác, rèn luyện để trở thành một công cụ, dụng cụ hoặc vật phẩm hữu dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sắt đá thành khí. (Sắt đá đã được rèn, đẽo thành công cụ có thể dùng được.)
    • Những khối gỗ quý sau nhiều ngày tỉ mỉ của người thợ đã thành khí, biến thành bộ bàn ghế tinh xảo. (Những khối gỗ quý sau nhiều ngày tỉ mỉ của người thợ đã thành sản phẩm, biến thành bộ bàn ghế tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Có thể dùng để chỉ việc một người trải qua rèn luyện, học tập trở nên hữu dụng, có ích cho xã hội.
    • Trải qua quân ngũ, cậu thanh niên nhút nhát ngày nào đã thực sự thành khí. (Trải qua quân ngũ, cậu thanh niên nhút nhát ngày nào đã thực sự trở nên cứng cỏi hữu dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thành hình (tính từ): đã hình dạng rõ ràng, hoàn chỉnh.
    • Ý tưởng ban đầu giờ đã thành hình trên bản vẽ. (Ý tưởng ban đầu giờ đã hình dạng trên bản vẽ.)
  • Thành phẩm (danh từ): sản phẩm đã được chế tạo xong.
    • Công nhân kiểm tra chất lượng thành phẩm trước khi xuất xưởng. (Công nhân kiểm tra chất lượng sản phẩm hoàn chỉnh trước khi xuất xưởng.)
  • Chế phẩm (danh từ): sản phẩm đã qua chế biến, chế tạo.
    • Các chế phẩm từ sữa rất tốt cho sức khỏe. (Các sản phẩm chế biến từ sữa rất tốt cho sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành dụng: đã trở nên hữu dụng.
  • Hoàn tất: đã làm xong, đạt đến trạng thái cuối cùng.
  • Chế tác xong: đã qua gia công, chế tạo.
Từ trái nghĩa
  • Thô sơ: còndạng nguyên thủy, chưa qua chế biến.
  • Nguyên liệu: vật liệu ban đầu, chưa qua xử lý.
  • Phế liệu: vật liệu bỏ đi, không còn giá trị sử dụng.
Lưu ý
  • "Thành khí" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn chương, tục ngữ hoặc các văn bản mang tính chất cổ điển, triết lý.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ nguyên liệu thô như "sắt", "đá", "gỗ" để nhấn mạnh sự chuyển hóa từ dạng thô sơ sang dạng hữu dụng.
thành khí

Sắt đá thành khí dưới bàn tay của người thợ.

  1. Trở nên dụng cụ có thể dùng được: Sắt đá thành khí.