thành nhân

  1. Người đã đến tuổi có thể tự lập: Con cái đã thành nhân.
  2. Hi sinh tính mệnh chính nghĩa: Không thành công thì thành nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thành nhân"

thành nhân
Con cái đã thành nhân và có cuộc sống riêng.