thành phần

Học thuật
Thân thiện
thành phần

Thành phần hóa học của nước là ô-xi và hy-đrô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong những yếu tố, bộ phận cấu tạo nên một chỉnh thể: Chỉ các phần tử, chất liệu hoặc yếu tố riêng lẻ kết hợp lại để tạo thành một vật, một hỗn hợp, một tổ chức hoặc một khái niệm trừu tượng.
    • Khối người được xác định theo một tiêu chí xã hội cụ thể: Chỉ nhóm người được phân loại dựa trên nguồn gốc giai cấp, dân tộc, nghề nghiệp hoặc địa vị xã hội, thường được ghi chép trong lý lịch cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Thành phần chính của không khí nitơ oxy.
    • Cần phân tích thành phần của hợp chất này.
    • Ban tổ chức công bố thành phần hội đồng giám khảo.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Trong lý lịch, anh ấy khai thành phần công nhân.
    • Địa phương này nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống.
    • Chính sách phải phù hợp với từng thành phần trong xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thành phần cấu tạo": yếu tố cơ bản tạo nên cấu trúc của một vật.

    • Cần nghiên cứu thành phần cấu tạo của tế bào.
  • "thành phần tham gia": chỉ các cá nhân, tổ chức mặt trong một sự kiện, hoạt động.

    • Thành phần tham gia hội thảo rất đa dạng.
  • "thành phần chủ yếu": yếu tố chiếm tỷ lệ lớn nhất hoặc quan trọng nhất.

    • Thành phần chủ yếu của granit thạch anh.
Biến thể từ gần giống
  • Cấu thành (động từ): tạo nên, hợp thành.

    • Nhiều yếu tố cấu thành nên văn hóa dân tộc.
  • Thành tố (danh từ): yếu tố cấu thành (thường dùng trong ngôn ngữ học, logic học).

    • Phân tích các thành tố của câu.
  • Yếu tố (danh từ): phần tử, điều kiện ảnh hưởng.

    • Cần tính đến mọi yếu tố trước khi quyết định.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ phận: phần của một tổng thể.
  • Nhân tố: yếu tố tạo nên hoặc ảnh hưởng đến một kết quả.
  • Thành viên: người thuộc về một tổ chức, đoàn thể (thường dùng cho nghĩa 1 khi chỉ người).
Các cụm từ liên quan
  • Phân tích thành phần: hành động tách riêng xác định các yếu tố cấu tạo.

    • Phân tích thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm.
  • Xác định thành phần: nhận diện các yếu tố cấu thành.

    • Cảnh sát đang xác định thành phần của nhóm đối tượng.
Thành ngữ liên quan
  • "Đa dạng về thành phần": nhiều loại, nhiều nhóm khác nhau cấu thành.

    • Lớp học thành phần rất đa dạng.
  • "Thuộc thành phần": nguồn gốc, xuất thân từ một nhóm xã hội nhất định.

    • Ông ấy thuộc thành phần tiểu tư sản.
thành phần

Thành phần hóa học của nước là ô-xi và hy-đrô.

  1. d. 1. Một trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức : Thành phần hóa học của nước ô-xy hy-đrô ; Thành phần của hội nghị các giám đốc sở giáo dục các trưởng ty giáo dục. 2. Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường ghi trong lý lịch của từng người : Thành phần dân tộc Kinh ; Thành phần nông dân.