thành phần

  1. composant ; contituant ; ingrédient ; élément.
    • Thành phần không khí
      les composants de l'air
    • Thành phần một vị thuốc
      les ingrédients d'un médicament
    • Thành phần thực bì
      élément de végétation.
  2. membre.
    • Thành phần câu
      membre de phrase.
  3. composition.
    • Thành phần hội nghị
      la composition d'une assemblée (cũng như thành phần giai cấp) appartenance sociale statut social.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thành phần
Thành phần hóa học của nước là ô-xi và hy-đrô.