thành tích

  1. Công lao ghi được, đạt được : Thành tích cách mạng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thành tích"

thành tích
Nhà trường treo bảng thành tích của học sinh xuất sắc.