thành tích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Kết quả tốt đẹp đã đạt được do nỗ lực, cố gắng: Chỉ những công lao, kết quả cụ thể, tích cực được ghi nhận trong công việc, học tập, thi đấu hoặc các hoạt động khác.
- Thành quả được đánh giá, công nhận: Những kết quả này thường được đo lường, so sánh và được xã hội hoặc một tập thể công nhận.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà trường biểu dương những học sinh có thành tích học tập xuất sắc.
- Vận động viên đó đã lập được nhiều thành tích thể thao đáng khâm phục.
- Công ty ghi nhận thành tích vượt doanh số của phòng kinh doanh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thành tích" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, chính thức để đánh giá và khen thưởng.
- Hội nghị tổng kết nhằm đánh giá thành tích hoạt động trong năm qua.
- Có thể kết hợp với các từ chỉ mức độ như: .
- Dù mới vào nghề nhưng anh ấy đã có những thành tích đáng kể.
Biến thể và từ gần giống
- Thành tựu (danh từ): Kết quả lớn lao, có ý nghĩa quan trọng, thường ở tầm vĩ mô hoặc sau một quá trình dài.
- thành tựu khoa học, thành tựu cách mạng.
- Kết quả (danh từ): Điều tạo ra, thu được ở cuối một quá trình, có thể tích cực hoặc tiêu cực, mang tính trung lập hơn "thành tích".
- kết quả khám bệnh, kết quả bầu cử.
- Công lao (danh từ): Phần đóng góp, sự hy sinh, vất vả đã bỏ ra, nhấn mạnh vào quá trình hơn là kết quả cụ thể.
- công lao trời biển của cha mẹ.
Từ đồng nghĩa
- Thành quả: Kết quả của lao động (thường dùng trong sản xuất, nghiên cứu).
- Chiến tích: Thành tích trong chiến đấu, thể hiện sự dũng cảm (từ này trang trọng và cổ điển hơn).
- Thành tựu: (Như đã giải thích ở trên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "thành tích" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Lập thành tích: Tạo ra, đạt được thành tích.
- Các chiến sĩ thi đua lập thành tích chào mừng ngày lễ lớn.
- Dựa vào thành tích cũ: Ám chỉ việc tự mãn, không cố gắng phấn đấu thêm.
- Anh ta không tiến bộ vì chỉ biết dựa vào thành tích cũ.
- Công lao ghi được, đạt được : Thành tích cách mạng.