thành tật

  1. devenir infirme.
  2. en.
    • Nghiền thành bụi
      réduire en poussière
    • Cải trang thành kẻ ăn xin
      se déguiser en mendiant
    • Cuộn tờ giấy thành bồ đài
      rouler un papier en cornet.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thành tật
Một người thợ gốm nặn đất sét thành tật.