thành tựu

  1. I đg. (Quá trình hoạt động) thành công một cách tốt đẹp. Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu.
  2. II d. Cái đạt được, ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công. Những của khoa học.
thành tựu
Nhà khoa học vui mừng trước thành tựu nghiên cứu mới.