thành thạo

  1. tt. Rất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng: tay nghề thành thạo thành thạo hai ngoại ngữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thành thạo
Anh ấy thành thạo sử dụng máy tính để vẽ.