thành toán

  1. Tính sẵn từ trước làm nên việc: Đã hay thành toán miếu đường, Giúp công cũng lời nàng mới nên (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thành toán"

thành toán
Một người thợ mộc thành toán kích thước tấm ván trước khi cắt.