thành trì

  1. rempart et fossé (protégeant une place).
  2. (fig.) rempart.
    • Thành trì của hòa bình
      rempart de la paix.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thành trì
Thành trì cổ đại có những bức tường cao và hào nước sâu bao quanh.