thành viên

  1. Phần hợp thành một đoàn thể, một tổ chức : Đảng xã hội một thành viên của Mặt trận Tổ quốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thành viên
Một thành viên của câu lạc bộ đọc sách đang chọn một cuốn sách mới.