thày lay

  1. mua chuốc lấy việc không phải phận sự của mình: "thày lay hớt lẻo", "thày lay chày cấu cổ" (tục ngữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thày lay"

thày lay
Một người đàn ông thày lay vào cuộc tranh cãi của người khác.