thày lay

  1. se mêler de ce qui ne le regarde pas.
  2. avoir l'habitude de rapporter par malice.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thày lay"

thày lay
Một người đàn ông thày lay vào cuộc tranh cãi của người khác.