thái độ

  1. attitude.
    • Thái độ cung kính
      attitude respectueuse
    • thái độ dứt khoát trong một vấn đề
      adopter une attitude nette dans une question.
thái độ
Một cậu bé có thái độ vui vẻ khi giúp mẹ làm vườn.