thám báo

  1. đg. Nghiên cứu phương pháp bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất: Thám báo những tầng cao của khí quyển. Bóng thám báo. Quả cầu mang những máy ghi, dùng vào việc nghiên cứu khí tượngnhững tầng cao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thám báo
Thám báo khí quyển sử dụng bóng thám báo để ghi lại dữ liệu khí tượng.