thám báo

Học thuật
Thân thiện
thám báo

Thám báo khí quyển sử dụng bóng thám báo để ghi lại dữ liệu khí tượng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghiên cứu, thăm dò một cách hệ thống bằng các phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất, thường tầng cao của khí quyển hoặc không gian vũ trụ. Hành động này nhằm mục đích khoa học, chẳng hạn như nghiên cứu khí tượng.
  2. Danh từ:
    • Người hoặc vật được sử dụng để do thám, thu thập thông tin mật. Nghĩa này thường dùng trong bối cảnh quân sự hoặc tình báo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang thám báo những tầng khí quyển trên cao bằng vệ tinh.
    • Dự án này nhằm thám báo bề mặt sao Hỏa để tìm kiếm dấu hiệu của nước.
  • Danh từ:
    • Hắn ta bị bắt bị phát hiện một tên thám báo của địch.
    • Đội thám báo đã âm thầm thu thập thông tin về vị trí của quân địch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bóng thám báo": Một loại khí cầu hoặc thiết bị bay không người lái được trang bị các máy đo đạc, dùng để nghiên cứu khí tượngđộ cao lớn.
    • Các bóng thám báo được phóng lên để thu thập dữ liệu về nhiệt độ áp suất khí quyển.
  • "Quả cầu thám báo": Tương tự "bóng thám báo", một thiết bị hình cầu chứa dụng cụ đo đạc, dùng trong nghiên cứu khoa họctầng cao.
    • Những quả cầu thám báo giúp dự báo thời tiết chính xác hơn.
Biến thể từ gần giờng
  • Thám thính (động từ): Nghe lén, dò xét tin tức một cách mật.
    • Kẻ địch đang cố thám thính kế hoạch của chúng ta.
  • Thám hiểm (động từ): Đi đến những nơi xa lạ, hiểm trở để tìm hiểu, khám phá.
    • Nhà thám hiểm đã khám phá ra một hang động mới.
  • Trinh sát (danh từ/động từ): Hoạt động hoặc người đi do thám tình hình địch (nghĩa quân sự); cũng có thể chỉ việc điều tra, tìm hiểu nói chung.
    • Đội trinh sát đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Do thám (động từ): Theo dõi, quan sát một cách mật để thu thập thông tin (thường với mục đích quân sự, chính trị).
  • Gián điệp (danh từ): Người được cử đi thu thập thông tin mật của đối phương (nghĩa tương đương với "thám báo" khi danh từ).
  • Thăm dò (động từ): Tìm hiểu, dò xét ý kiến, tình hình (nghĩa rộng hơn, ít tính chất mật hoặc kỹ thuật cao như "thám báo").
Các cụm từ liên quan
  • Cơ quan thám báo: Tổ chức chuyên thực hiện các hoạt động tình báo, do thám.
  • Hoạt động thám báo: Công việc hoặc hành động thu thập thông tin mật.
  • Nhiệm vụ thám báo: Công việc được giao cho đi do thám, thu thập tin tức.
Thành ngữ liên quan

(Từ "thám báo" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang tính thuật ngữ hoặc mô tả trực tiếp.)

thám báo

Thám báo khí quyển sử dụng bóng thám báo để ghi lại dữ liệu khí tượng.

  1. đg. Nghiên cứu phương pháp bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất: Thám báo những tầng cao của khí quyển. Bóng thám báo. Quả cầu mang những máy ghi, dùng vào việc nghiên cứu khí tượngnhững tầng cao.

Từ gần giống