thám báo

  1. espionner
    • quân thám báo
      espion ; émissaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thám báo"

thám báo
Thám báo khí quyển sử dụng bóng thám báo để ghi lại dữ liệu khí tượng.