thám tử

  1. (arch.) espion ; agent de la sûreté.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thám tử"

thám tử
Ông thám tử đang cầm một chiếc kính lúp để xem xét dấu vết trên mặt đất.