thán từ

  1. dt. Từ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thán từ"

thán từ
Ôi, thán từ "ồ" bật ra khi cô bé nhìn thấy món quà.