thánh thần

  1. saint et génie ; saint.
    • Ông ta phảithánh thần đâu
      il n'est pas du tout un saint
    • Chúa thánh thần
      le Sain-Esprit ; le Sanctificateur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thánh thần"

thánh thần
Ông ấy cầu nguyện trước bàn thờ thánh thần.