tháo chạy

  1. s'enfuir en toute hâte.
    • Quân lính địch đã tháo chạy
      l'armée ennemie s'est enfuie en toute hâte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tháo chạy
Một con mèo tháo chạy khi thấy một con chó lớn.