tháo vát

  1. t. khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn. Một con người tháo vát. Cử chỉ nhanh nhẹn, tháo vát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tháo vát
Một người tháo vát sửa chiếc xe đạp bằng những dụng cụ đơn giản.