thâm nhập

  1. đgt. 1. Đi sâu, hoà mình vào để hiểucàng cặn kẽ: thâm nhập thực tế thâm nhập đời sống nông dân. 2. Đi sâu vào, ăn sâu vào: Vi trùng thâm nhập cơ thể Tư tưởng tiến bộ thâm nhập quần chúng.
thâm nhập
Một giọt nước màu xanh thâm nhập vào tờ giấy thấm.