thân cận
Định nghĩa
- Tính từ:
- Gần gũi về mặt tình cảm và có sự tiếp xúc thường xuyên: Chỉ mối quan hệ hoặc sự gắn bó giữa người với người dựa trên tình cảm và sự gần gũi trong sinh hoạt, công việc.
- Có tính chất gần nhau, liên quan mật thiết: Dùng để chỉ sự tương đồng, gần gũi về bản chất, đặc điểm giữa các sự vật, hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy là người bạn thân cận nhất của tôi, chúng tôi chia sẻ mọi chuyện. (Chỉ mối quan hệ bạn bè gần gũi, tin cậy.)
- Chỉ có những người thân cận mới được phép vào khu vực này. (Chỉ những người gần gũi, được tin tưởng.)
- Tiếng Việt và tiếng Mường là hai ngôn ngữ thân cận. (Chỉ sự gần gũi về nguồn gốc và đặc điểm ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quan hệ thân cận": Mối quan hệ gần gũi, thân thiết.
- Giữa họ có một mối quan hệ thân cận từ thuở nhỏ.
- "Vòng thân cận": Nhóm người thân thiết, gần gũi nhất xung quanh một ai đó.
- Những quyết định quan trọng, ông ấy chỉ bàn với vòng thân cận của mình.
Biến thể và từ gần giống
- Thân thiết (tính từ): Rất gần gũi, gắn bó về tình cảm. (Nhấn mạnh hơn về khía cạnh tình cảm so với "thân cận").
- Gần gũi (tính từ): Có khoảng cách (vật lý hoặc tình cảm) nhỏ, dễ tiếp xúc. (Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ không gian).
- Cận thần (danh từ): Quan lại rất được nhà vua tin cậy và gần gũi. (Từ Hán Việt, dùng trong bối cảnh lịch sử, cung đình).
Từ đồng nghĩa
- Thân mật: Gần gũi, không có khoảng cách, thường dùng cho quan hệ cá nhân.
- Thân tín: Vừa thân thiết vừa đáng tin cậy.
- Mật thiết: Rất gần gũi và quan trọng, không thể tách rời.
Từ trái nghĩa
- Xa lạ: Không quen biết, không có quan hệ.
- Xa cách: Có khoảng cách (về địa lý hoặc tình cảm).
- Sơ giao: Mới quen biết, chưa thân thiết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Thân cận nịnh thần": Chỉ những kẻ ở gần người có quyền lực và dùng lời nói xu nịnh. (Mang sắc thái tiêu cực).
- Nhà vua bị những kẻ thân cận nịnh thần che mắt.
- "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng": (Thành ngữ) Ám chỉ ảnh hưởng của môi trường và những người thân cận xung quanh đến tính cách, đạo đức của một người.
-
Gần gũi và có cảm tình : Bà con thân cận.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "thân cận"