thân già

  1. vieille carcasse.
    • Thân già này đâu có sợ chết
      cette vieille carcasse ne craint point la mort.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thân già
Ông cụ vẫn chăm sóc khu vườn bằng thân già của mình.