thân hành

  1. tt. Trực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm: Giám đốc thân hành đi kiểm tra Giáo sư bệnh viện trưởng thân hành chỉ đạo ca phẫu thuật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thân hành
Giám đốc thân hành kiểm tra dây chuyền sản xuất.