thân thương

  1. affectionné.
    • Con gái thân thương của mẹ
      votre fille affectionnée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thân thương
Đồng bào miền Bắc là anh chị em thân thương của đồng bào miền Nam.