thèm muốn

Học thuật
Thân thiện
thèm muốn

Một cậu bé thèm muốn một cây kem trong cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khao khát, mong ước một cách mãnh liệt được thỏa mãn một nhu cầu nào đó: Thường chỉ sự ham muốn, thèm thuồng hướng đến một đối tượng cụ thể, đặc biệt những nhu cầu vật chất hoặc bản năng.
    • Ghen tị, thèm muốn những thứ người khác : Cảm giác ước ao, ham muốn khi thấy người khác sở hữu điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta không ngừng thèm muốn địa vị quyền lực.
    • ấy thèm muốn chiếc xe mới của hàng xóm.
    • Đừng thèm muốn của cải của người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thèm muốn" với nghĩa mãnh liệt, chi phối: Diễn tả ham muốn mạnh mẽ đến mức có thể che mờ lý trí.

    • Lòng thèm muốn tiền bạc đã khiến anh ta sa vào con đường tội lỗi.
  • "Thèm muốn" trong ngữ cảnh tâm lý, đạo đức: Thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự ham muốn quá mức, không lành mạnh hoặc không chính đáng.

    • Sự thèm muốn nhục dục vô độ biểu hiện của sự suy đồi.
Biến thể từ gần giống
  • Thèm (động từ): Mong muốn được ăn, được dùng cái đó; cảm giác thôi thúc mạnh mẽ nhưng thường giản dị, cụ thể hơn (thèm ăn, thèm ngủ).
  • Ham muốn (động từ/danh từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự khao khát nói chung, có thể tinh thần hoặc vật chất, không nhất thiết mang sắc thái tiêu cực như "thèm muốn".
  • Khát khao (động từ/danh từ): Thiên về những mong ước lớn lao, cao đẹp, mãnh liệt (khát khao tri thức, khát khao hòa bình).
Từ đồng nghĩa
  • Covet (trong ngữ cảnh so sánh): Thèm muốn, ham muốn một cách không chính đáng những thứ thuộc về người khác.
  • Ham hố (động từ, khẩu ngữ): Ham muốn một cách thô thiển, lộ liễu.
  • Tham lam (tính từ): Ham muốn quá mức, không biết chán, muốn chiếm hữu cho riêng mình.
Từ trái nghĩa
  • Chán ghét: Cảm thấy không thích, ghét bỏ.
  • Thờ ơ: Không hứng thú, không quan tâm đến.
  • Buông bỏ: Từ bỏ, không còn ham muốn, vướng bận.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thèm muốn của người": Thành ngữ chỉ thói ghen tị, ham muốn những thứ tốt đẹp người khác đang .
    • Lòng "thèm muốn của người" mầm mống của sự đố kỵ tranh giành.
thèm muốn

Một cậu bé thèm muốn một cây kem trong cửa hàng.

  1. đgt. Muốn được đáp ứng thoả mãn nhu cầu nào đó, thường nhu cầu vật chất tầm thường: thèm muốn tiền tài địa vị thèm muốn nhục dục.