thê thảm

Học thuật
Thân thiện
thê thảm

Một con chó nhìn thê thảm dưới cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đau thương buồn thảm đến mức tột cùng: Diễn tả một tình cảnh, sự việc hoặc trạng thái gây ra nỗi đau đớn, xót xa ảm đạm sâu sắc, khiến người ta cảm thấy thương cảm hoặc kinh sợ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận động đất, cảnh tượng thành phố thật thê thảm. (Diễn tả quang cảnh tan hoang, đau lòng.)
    • Gia đình ấy một hoàn cảnh thê thảm. (Diễn tả hoàn cảnh khốn khó, đáng thương đến mức cùng cực.)
    • Tiếng kêu cứu vang lên thê thảm trong đêm. (Diễn tả âm thanh đau đớn, tuyệt vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thảm thê": Đây biến thể đảo trật tự của "thê thảm", mang sắc thái nhấn mạnh tương tự, thường dùng trong văn chương hoặc để tạo nhịp điệu.
    • Cảnh hoang tàn thảm thê sau cuộc chiến.
  • Dùng để bổ nghĩa cho danh từ chỉ sự kiện hoặc kết cục bi thương.
    • một kết cục thê thảm, một thất bại thê thảm.
Biến thể từ gần giống
  • Thảm (tính từ): Buồn thương, đáng sợ (thường đi kèm với các từ khác). dụ:
  • Thê lương (tính từ): Buồn , ảm đạm, hiu quạnh (thường dùng cho cảnh vật, không khí). dụ:
  • Bi thảm (tính từ): Vừa bi ai vừa thảm thương, thường dùng cho những sự việc lớn tính chất kịch tính, bi đát. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Thảm thiết: (Nhấn mạnh sự đau đớn, thương tâm, thường dùng cho âm thanh, lời nói). dụ:
  • Thương tâm: Gây nên lòng thương xót, đau lòng. dụ:
  • Não nề: Nặng nề, ảm đạm, khiến tinh thần suy sụp (thường dùng cho tâm trạng, không khí). dụ:
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Thê thảm như ...: Cấu trúc so sánh để nhấn mạnh mức độ đáng thương, tan tác.
    • Căn nhà sau hỏa hoạn trông thê thảm như một bãi chiến trường.
  • Kết thúc một cách thê thảm: Diễn tả một sự kết thúc tồi tệ, đầy mất mát đau thương.
    • Ước mơ của họ đã kết thúc một cách thê thảm.
thê thảm

Một con chó nhìn thê thảm dưới cơn mưa.

  1. tt. Đau thương buồn thảm đến tột cùng: cái chết thê thảm tiếng kêu khóc thê thảm.