thêm thắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thêm vào những chi tiết không có thật, bịa đặt: Hành động cố ý thêm vào câu chuyện, thông tin những yếu tố không đúng sự thật, thường để làm cho câu chuyện hấp dẫn hơn hoặc để đạt mục đích cá nhân.
- Tô vẽ, phóng đại: Làm cho sự việc trở nên phức tạp, rườm rà hơn so với thực tế bằng cách thêm vào những chi tiết không cần thiết.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Câu chuyện vốn rất đơn giản, nhưng anh ta lại thêm thắt nhiều tình tiết ly kỳ.
- Đừng có thêm thắt khi kể lại sự việc, hãy nói đúng sự thật.
- Bài báo đó đã bị chỉ trích vì thêm thắt thông tin, gây hiểu lầm cho độc giả.
Các cách sử dụng nâng cao
"có tính chất thêm thắt": dùng để miêu tả một câu chuyện, lời kể đã bị bóp méo, không còn nguyên bản.
- Lời khai của nhân chứng có nhiều chi tiết mang tính chất thêm thắt.
"thói quen thêm thắt": chỉ thói quen xấu của một người thường xuyên bịa đặt, tô vẽ khi kể chuyện.
- Mọi người thường không tin anh ấy vì anh ấy có thói quen thêm thắt.
Biến thể và từ gần giống
Thêu dệt (động từ): bịa đặt, thêm thắt các chi tiết hư cấu vào câu chuyện cho ly kỳ, hấp dẫn.
- Câu chuyện bị thêu dệt quá nhiều nên chẳng ai biết đâu là sự thật.
Bịa đặt (động từ): bịa ra, tạo ra những điều không có thật.
- Những lời buộc tội đó hoàn toàn là bịa đặt.
Từ đồng nghĩa
- Bịa chuyện: tạo ra, bịa ra một câu chuyện.
- Tô vẽ: miêu tả, kể lại một cách phóng đại, làm cho khác đi so với thực tế.
- Phóng đại: làm cho to hơn, quan trọng hơn so với mức độ thực.
Từ trái nghĩa
- Kể đúng sự thật: thuật lại chính xác những gì đã xảy ra.
- Nguyên văn: giữ đúng từng câu, từng chữ của bản gốc.
- Khách quan: dựa trên sự thật, không thêm ý kiến cá nhân.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Chuyện bé xé ra to: thành ngữ chỉ việc thổi phồng, làm cho một vấn đề nhỏ trở nên nghiêm trọng hơn rất nhiều, có liên quan đến hành vi "thêm thắt".
- Anh đừng có thêm thắt chuyện bé xé ra to như vậy.
- Thêm những cái phụ vào.