thêu dệt

  1. Bịa đặt ra chuyện do một ác ý thúc đẩy: Gớm tay thêu dệt ra lòng trêu ngươi (K).
thêu dệt
Một người đàn ông thêu dệt câu chuyện để đổ lỗi cho đồng nghiệp.