thì phải

  1. (kng.; dùngcuối câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói. Chuyện xảy ra đâu hôm chủ nhật thì phải. Hình như anh người Nội thì phải. Vào khoảng cuối năm ngoái thì phải. Chị mệt lắm thì phải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thì phải
Chị mệt lắm thì phải.