thì phải

  1. à ce qu'il paraît.
    • Anh ốm thì phải
      vous êtes malade, à ce qu'il paraît.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thì phải"

thì phải
Chị mệt lắm thì phải.