thí nghiệm

  1. đg.1. Dùng thực hành thử một việc cho : Thí nghiệm chương trình học mới. 2. Gây ra một hiện tượng theo qui mô nhỏ để quan sát nhằm củng cố lý thuyết đã học hoặc kiểm nghiệm một điều giả thuyết đã dự đoán một cách hệ thống trên cơ sở lý luận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thí nghiệm"

thí nghiệm
Học sinh làm thí nghiệm hóa học trong phòng thí nghiệm.