thích dụng

  1. convenable ; approprié.
    • Vị thuốc thích dụng cho bệnh nhân
      remède approprié à un malade.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thích dụng
Cái hộp nhựa này rất thích dụng để đựng thức ăn.