thích thú

  1. trouver du plaisir à ; se délecter ; se complaire à ; être satisfait.
    • Thích thú nghe một điệu nhạc
      se complaire à écouter un air de musique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thích thú"

thích thú
Cậu bé thích thú khi nhận được món quà sinh nhật.